câu hỏi
Câu 1: Phân tích được quá trình hấp thu và phân phối thuốc trong cơ thể và nêu ý nghĩa
Câu 2: Trình bày sự gắn thuốc vào protein huyết tương
Câu 3: Trình bày được sự chuyển hóa thuốc trong cơ thể và ý nghĩa
Câu 4: Trình bày sự thải trừ thuốc và ý nghĩa
Câu 5: Phân biệt được các cách TD của thuốc
Câu 6: Trình bày được những yếu tố thuộc về phía thuốc quyết định TD của thuốc (lý hóa, cấu trúc hóa học, dạng thuốc...)
Câu 7: Nêu được những yếu tố về phía người bệnh có ảnh hưởng đến TD của thuốc (tuổi, giới, quen thuốc và nghiện thuốc, dị ứng, tình trạng bệnh lý...)
Câu 8: Trình bày được các cách và hiệu quả của tương tác thuốc
Câu 10: Phân tích được cơ chế TD của nicotin và thuốc liệt hạch
Câu 11: Nói rõ được TD, cơ chế và áp dụng của 2 loại cura
Câu 12: Trình bày được cơ chế, triệu chứng và cách θ nhiễm độc các chất phong toả không hồi phục cholinesterase
Câu 13: Phân biệt được TD của adrenalin, noradrenalin và dopamin
Câu 14: Phân biệt được TD của thuốc cường β adregenic: isoproterenol, dobutamin và salbutamol
Câu 15: Phân tích được cơ chế TD của các thuốc hủy giao cảm
Câu 16: Trình bày được TD và áp dụng θ của thuốc hủy α giao cảm
Câu 17: Trình bày được TD và áp dụng θ của thuốc hủy β giao cảm {dùng nhiều hơn trên lâm sàng}
Câu 18: Trình bày được cơ chế TD, các TD dược lý và áp dụng θ của nhóm thuốc benzodiazepin
Câu 19: Trình bày được các TD dược lý, áp dụng θ và θ ngộ độc barbiturat
Câu 20: Trình bày được TD, ngộ độc (cấp và mạn) và θ ngộ độc rượu ethylic
Câu 21: Nêu được mối liên quan giữa cấu trúc và TD của thuốc tê
Câu 22: Trình bày được cơ chế TD và TD của thuốc tê
Câu 23: Phân tích được những TD phụ và độc tính của thuốc tê
Câu 24: Trình bày được đặc điểm TD của cocain, procain và lidocain, bupivacain, ethylclorid
Câu 27: Nêu được mối liên quan giữa cấu trúc và TD của morphin
Câu 28: Phân tích được các TD của morphin, từ đó nêu được áp dụng θ của morphin
Câu 29: Trình bày được triệu chứng và cách θ ngộ độc cấp và mạn của morphin
Câu 30: Trình bày được đặc điểm TD của một số opioid tổng hợp: pethidin, pentazoxin, loperamid, methadon, fentanyl
Câu 31: Phân tích được những TD chính và cơ chế TD của thuốc chống viêm phi steroid
Câu 32: Trình bày được đặc điểm TD và áp dụng θ của các thuốc: aspirin, indomethacin, diclofenac
Câu 33: Trình bày được đặc điểm TD và áp dụng θ của các thuốc: dẫn xuất Oxicam, dẫn xuất acid propionic, paracetamol và thuốc ức chế COX-2
Câu 34: Nêu đúng những nguyên tắc khi sử dụng thuốc chống viêm phi steroid
Câu 35: Trình bày được cơ chế TD, chỉ định các thuốc colchicin, probenecid, allopurinol
Câu 36: Trình bày TD, TD phụ, áp dụng θ của thuốc an thần kinh: clopromazin, haloperidol, risperidon, olanzapin
Câu 37: Trình vày TD, TD phụ và áp dụng θ của các thuốc chống động kinh: acid valproic, carbamazepin, diphenylhydantoin
Câu 38: Phát biểu được định nghĩa kháng sinh, TD kìm khuẩn và diệt khuẩn
Câu 39: Trình bày được cơ chế TD, áp dụng θ và phân loại của nhóm β lactam
Câu 40: Nêu được cơ chế TD, áp dụng θ và độc tính của nhóm aminoglycosid
Câu 41: Trình bày được cơ chế TD, độc tính và áp dụng θ của kháng sinh nhóm cloramphenicol, tetracyclin, lincosamid & macrolid, quinolon, 5-nitro imidazol, sulfamid
Câu 42: Trình bày được những nguyên tắc sử dụng kháng sinh an toàn và hợp lý
Câu 43: Phân tích được những nguyên nhân gây thất bại trong việc dùng kháng sinh và cách khắc phục
Câu 44: Trình bày được cơ chế TD, TD, độc tính của thuốc chống nấm toàn thân: amphotericin B, griseofulvin, 3 thuốc thường dùng trong nhóm azol
Câu 45: Giải thích các nguyên tắc khi sử dụng thuốc chống lao
Câu 46: Trình bày 5 thuốc chống lao thường dùng về các mặt TD, cơ chế TD và TD phụ
Câu 47: Trình bày 3 thuốc chữa phong chủ yếu về các mặt: TD, cơ chế TD và TD phụ
Câu 48: Nêu được các nguyên tắc khi điều trị phong
Câu 49: Trình bày TD, cơ chế TD, áp dụng lâm sàng và TD phụ của nhóm 4-amino quinolein: cloroquin, quinin, nhóm 8-amino quinolein: primaquin
Câu 50: Trình bày được TD và áp dụng lâm sàng của artemisinin và các dẫn xuất
Câu 51: Trình bày được TD, áp dụng điều trị và TD phụ của các loại thuốc chống giun sán: mebendazol, albendazol, praziquantel, niclosamid
Câu 52: Nêu TD, áp dụng điều trị và TD phụ của các thuốc chống amip: dehydroemetin, nhóm 5-nitroimidazol, diloxanid
Câu 53: Trình bày được nguyên tắc dùng thuốc sát khuẩn
Câu 54: Nêu được TD, TD ngoại ý (hoặc độc tính) và áp dụng lâm sàng của các thuốc sát khuẩn thông thường
Câu 55: Trình bày được nguồn gốc, TD, cơ chế TD chủ yếu, nguyên nhân thiếu thừa, áp dụng điều trị của 1 số vitamin A, D ,
Câu 56: Trình bày được nguồn gốc, TD, cơ chế TD chủ yếu, nguyên nhân thiếu thừa, áp dụng điều trị của 1 số vitamin B1, PP, B6, C
Câu 57: Trình bày vai trò sinh lý, các dấu hiệu thiếu thừa của Na+, K+, Ca++, Mg++ và biện pháp xử trí
Câu 58: Trình bày được đặc điểm các dung dịch thay thế huyết tương
Câu 59: Phân biệt được thuốc loại nitrit và thuốc chẹn kênh calci về mặt cơ chế và áp dụng điều trị
Câu 60: Trình bày được phân loại, cơ chế TD, TD phụ và áp dụng điều trị của các thuốc chẹn kênh calci
Câu 61: Trình bày được đặc điểm TD, cơ chế TD, TD phụ và áp dụng điều trị của nhóm thuốc tác động lên hệ renin angiotensin
Câu 62: Phân tích được cơ chế TD và độc tính của digitalis
Câu 63: Phân biệt được chỉ định và chống chỉ định theo dõi khi sử dụng của digitalis và strophantus
Câu 64: Trình bày được cơ chế TD và áp dụng điều trị của hai nhóm thuốc trợ tim do làm tăng AMPv
Câu 65: So sánh cơ chế TD, TD, áp dụng điều trị của glycosid tim và thuốc làm tăng AMPv
Câu 66: Trình bày được cơ chế TD, TD phụ và áp dụng điều trị của thuốc lợi niệu nhóm: thuốc ức chế enzym carbonic anhydrase, nhóm thiazid, nhóm thuốc lợi liệu quai và nhóm lưu kali máu
Câu 67: Phân biệt được các cơ chế chính của: thuốc chữa ho, thuốc chữa hen, thuốc làm long đờm
Câu 68: Trình bày được chỉ định, áp dụng điều trị và TD phụ của: Codein và dextromethorphan + N-acetyl cystein + thuốc cường β2 adrenergic và thuốc hủy phó giao cảm ipratropium trong θ hen phế quản
Câu 69: Nêu được cơ chế TD, TD phụ và áp dụng lâm sàng của các thuốc kháng acid tại chỗ, thuốc kháng H2 và thuốc ức chế bơm H+/K+-ATPase
Câu 70: Phân tích được vị trí TD và chỉ định của các thuốc gây nôn và chống nôn
Câu 71: Phân tích được cơ chế, chỉ định và áp dụng θ của các thuốc nhuận tràng và tẩy
Câu 72: Phân biệt được cơ chế của các thuốc lợi mật và thông mật, cho VD và áp dụng
Câu 73: Trình bày được cơ chế TD, TD, TD phụ và áp dụng θ của các thuốc ảnh hưởng đến hấp thu và thải trừ lipid máu: choloestyramin, colestipol, neomycin
Câu 74: Nêu được cơ chế TD, TD phụ, áp dụng θ của các thuốc ảnh hưởng đến sinh tổng hợp lipid: acid nicotinic, dẫn xuất của acid fibric, dẫn xuất statin, probucol
Câu 75: Trình bày được vai trò sinh lý, dược động học và chỉ định của sắt
Câu 76: Phân tích được vai trò sinh lý, chỉ định của vitamin B12 và acid folic
Câu 77: Trình bày được cơ chế TD, cách phân loại, chỉ định và độc tính của thuốc kháng histamin H1
Câu 78: Trình bày được cơ chế TD và áp dụng θ của nhóm vitamin K và calciclorid
Câu 79: So sánh được cơ chế TD, động học và áp dụng điều trị của 2 nhóm dẫn xuất coumarin – heparin
Câu 80: Phân tích được cơ chế TD và áp dụng θ của thuốc chống kết dính tiểu cầu
Câu 81: Trình bày được cơ chế TD và áp dụng θ của thuốc làm tiêu fibrin và chống tiêu fibrin
Câu 82: Nêu được áp dụng điều trị của hormon tuyến giáp
Câu 83: Trình bày được thuốc kháng giáp trạng tổng hợp: cơ chế TD và áp dụng θ
Câu 84: Trình bày cơ chế TD chống viêm, chống dị ứng, ức chế miễn dịch và áp dụng lâm sàng của glucocorticoid
Câu 85: Trình bày các tai biến của glucocorticoid: nguyên nhân, cơ chế và cách theo dõi, dự phòng
Câu 86: Nêu được TD sinh lý của các hormon sinh dục: androgen, oestrogen, progesteron và chỉ định, chống chỉ định của mỗi hormon trên, các kháng hormon
Câu 87: Trình bày được cơ chế TD và áp dụng θ của các thuốc chống thụ thai
Câu 88: Trình bày được TD, cơ chế TD và áp dụng θ của insulin
Câu 89: Trình bày được phân loại, cơ chế TD, dược động học và áp dụng θ của dẫn xuất sulfonylure
Câu 90: Nêu được cơ chế TD và áp dụng θ của dẫn xuất biguanid, acarbose và dẫn xuất thiazolidindion
Câu 91: Trình bày được nguyên tắc loại trừ chất độc ra khỏi cơ thể
Câu 92: Trình bày được nguyên tắc trung hòa chất độc trong cơ thể
Câu 93: Trình bày được nguyên tắc θ triệu chứng và hồi sức trong ngộ độc thuốc
Bạn đang đọc truyện trên: TruyenTop.Vip