So - Because, Although - despite

1. - So : diễn tả nguyên nhân dẫn đến kết quả của 1 việc gì đó.( Vì A nên B)

VD: She was tired so she went home - Cô ấy mệt nên cô ấy về nhà.

Xác định phần ngăn cách 2 vế và đặt So vào vị trí : Nguyên nhân trước, kết quả sau.

- Because : Diễn tả kết quả này đến từ lí do nào ( có A bởi vì B)

VD : She went home because she was tired - Cô ấy về nhà bởi vì cô ấy mệt.

Xác định phần ngăn cách 2 vế và đặt So vào vị trí :  kết quả  trước - kết quả sau

2.- Although/ though/ even though + Clause ( Mặc dù...nhưng)

- Sau Although/ though/ even though là một mệnh đề, cụm từ...

Although/ though/ even though + Clause (S-V), main clause(S-V)

VD : Although i Studied hard, i failed the exam (mặc dù đã học hành chăm chỉ, tôi vẫn trượt kì thi)

- In spite of/ despite + noun/ V-ing/ Pronuon

3. When +S + V

VD : When Hugo was 14...-> At the age of 14....( Khi Hugo 14 tuổi -> Ở vào độ tuổi 14 ).

4.  A Not+a +adj+as B -> B more adj+than A

(A không được...bằng B) -> (B hơn A)

VD: Cats aren't as intellegen as dogs -> Dog is intellegen than cat.

5. Active - passive voice ( Chủ động - bị động)

Bạn đang đọc truyện trên: TruyenTop.Vip

Tags: #dangducpy