Vật Rắn
Chương 3: Chuyển động của hệ chất điểm và vật rắn
N = 2, ta có bài toán 2 vật; có thể đưa về 2 bài toán:
i) Chuyển động của khối tâm
ii) Chuyển động của chất điểm với
khối lượng thu gọn: μ=mm*/(m+m*) trong trường lực.
N ≥ 3, bài toán chưa có lời giải chính xác.
§1. Khối tâm và chuyển động của khối tâm
Khối tâm:
Xét hệ N chất điểm
Bán kính véctơ của khối tâm:
Ư nghĩa: Vị trí " trung bình" của hệ.
2. Chuyển động của khối tâm
2.1. Vận tốc khối tâm
Hay P = mvcm -> xung lượng toàn phần= khối lượng hệ x v khối tâm,
giống như xung lượng của chất điểm m chuyển động với vận tốc vcm
2.2. Phương trình chuyển động
Hạt thứ i: miai = Fi+∑j≠ifij
Fi: ngoại lực, ∑j≠ifij: tổng nội lực tác dụng lên i.
Lấy tổng theo i = 1...N
Vì tổng nội lực tác dụng lên hệ = 0, F = tổng ngoại lực, ta có:
→
Khối tâm chuyển động như chất điểm khối lượng m chịu tác dụng của tổng ngoại lực F.
Chuyển động tịnh tiến của hệ thu được nhờ tổng hợp chuyển động của mỗi chất điểm -> chuyển động tịnh tiến của hệ có thể biểu thị qua chuyển động khối tâm.
3. Định luật bảo toàn xung lượng của hệ
3.1. Khi F = 0 dP/dt = 0 P = p1 + p2 + ... + pN = const
" Nếu tổng ngoại lực tác dụng lên hệ bằng 0, xung lượng của hệ bảo toàn".
3.2 Bảo toàn xung lượng theo phương: Giả sử F(0,Fx ,Fy).
Từ phương trình dP/dt = 0 -> Px = const; dPy/dt = Fy; dPz/dt = Fz.
§2. Chuyển động quay của vật rắn
Chuyển động bất kỳ của vật rắn phân tích thành tổng hợp của 2
chuyển động:
i) tịnh tiến,
ii) chuyển động quay quanh trục cố định.
1. Chuyển động tịnh tiến: Mọi chất điểm có cùng
- dạng quĩ đạo,
- vận tốc dài,
- gia tốc dài,
Chuyển động tt của vật rắn được biểu thị qua chuyển động của
khối tâm, coi như đã biết.
2. Chuyển động quay : chuyển động quay xung quanh các trục.
Mọi chất điểm của vật rắn có cùng:
- Vận tốc góc,
- Gia tốc góc
Vận tốc và gia tốc dài của mỗi điểm
vi = [ω,ri]; ai = [β,ri] -> phụ thuộc ri.
3. Công vận tốc góc
§3. Chuyển động quay của vật rắn
xung quanh 1 trục cố định
1. Tác dụng lực trong chuyển động quay
2. Phương trình cơ bản của chuyển động quay
Chia vật rắn thành các hạt - chất điểm. Hạt thứ "i" có:
- khối lượng ∆mi,
- có khoảng cách tới ∆ là ri,
- ngoại lực Fi tác dụng
- Mômen ngoại lực Mi = [ri, Fi] = [ri,Fit];
- Vận tốc dài vi = [ω,ri];
- Mômen động lượng một hạt:
Li = [ri, ∆mivi] = [ri, ∆mi[ω,ri]] = ∆miri2ω-∆miri(ri.ω) ;
Vì (ri.ω) = 0 -> Li=miri2ω.
Từ phương trình chuyển động của mỗi chất diểm :
dLi/dt = d(∆miri2ω)/dt = Mi
Lấy tổng theo tất cả các chất điểm:
L = ∑Li ; M =∑Mi : mm động lượng và mm lực toàn phần của VR
Đặt là mm q.tính và g.tốc góc của vật
Ta có:
Điều kiện cân bằng của vật:
3. Định lư về mômen động lượng:
Từ phương trình cơ bản: dL/dt=M
L đặc trưng cho chuyển động quay về mặt động lực học.
Định lư: (hay ∆L = M∆t).
4. Mômen quán tính:
Ư nghĩa: Đặc trưng cho quán tính của vật quay.
T/c : Phụ thuộc phân bố khối lượng quanh trục ∆: I -> I/∆.
Định lư Stein-Huyghens:
I = Io + md2
I: mm quán tính của vật có khối lượng m đối với ∆.
Io: mm quán tính của vật đối với ∆o//∆ và đi qua khối tâm.
d: khoảng cách giữa 2 trục. (tự đọc cm,p 249)
I đóng vai trò quan trọng trong chuyển động quay, việc đầu tiên là xác định I của vật đối với trục quay tương ứng.
5. Mômen quán tính (tiếp)
Chia vật thành các phần tử, khối lượng
M/m QT của vật nếu ρ=const
Thanh mảnh đồng chất độ dài l trục quay vuông góc đi qua CM
Đĩa phẳng quanh trục là một
đường kính
Khối trụ
Khối cầu đ/v trục qua tâm
Khối cầu đ/v trục tiếp tuyến : I =(7/5)mR2
§4. Động năng quay - vật lăn
1. Động năng quay
Khi vật quay, động năng của nó bằng:
2. Vật lăn: ở trên chỉ xét vật quay xung quanh 1 trục cố định.
Xét trường hợp trục quay không cố định: vật tiết diện tròn, lăn không trượt (trục chuyển động tịnh tiến) trong khoảng ∆t
∆x: độ dài tâm bánh xe đi được
∆s: độ dài điểm tiếp xúc đi dọc theo
vành bánh
Đối với vật lăn không trượt: v = Rω
Bài tập ví dụ
Một quả cầu đăc kh.lượng m,
bk R lăn không trượt trên mộ mặt
phẳng nghiêng góc φ, h>>R .vo=0,
tìm vận tốc khối tâm nó ở chân
dốc ra khỏi mặt nghiêng
Cách 2: Coi khối trụ mỗi thời điểm chuyển động quay x/q trục tức thời đi qua điểm tiếp xúc M:
- wc= β R và
- IM β=mgRsinφ với IM= Ic+mR2=(7/5)mR2
Ta nhận được wc = (5/7)g sinφ v2 = (10/7)gh.
Bạn đang đọc truyện trên: TruyenTop.Vip